Phải tội phải vạ

Direct English translation

To have to bear guilt and blame.

Equivalent English version

Through no fault of one's own

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng tự nhiên phải gánh chịu điều không may, thiệt thòi hoặc phải làm việc bất lợi, vô ích cho bản thân không nguyên do. Thường dùng để than phiền, trách sự oan uổng hoặc rủi rocớ.
English explanation
Refers to being made to suffer misfortune, disadvantage, or pointless trouble for no good reason. It is often used to complain about undeserved hardship or unfair bad luck.